Giá vàng PNJ hôm nay – Cập nhật lúc 24/02/2026 3:43 chiều
Bảng giá vàng PNJ hôm nay 24/02/2026
(Đơn vị: triệu đ/lượng)
| Khu vực | Loại vàng | Mã vàng | Mua vào | Bán ra |
| Hà Nội | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 181,600 | 184,600 | |
| TP. Hồ Chí Minh | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 181,600 | 184,600 | |
| Đà Nẵng | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 181,600 | 184,600 | |
| Đông Nam Bộ | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 181,600 | 184,600 | |
| Miền Tây | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 181,600 | 184,600 | |
| Tây Nguyên | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 181,600 | 184,600 | |
| Nữ trang | Vàng Kim Bảo 999.9 | 181,600 | 184,600 | |
| Nữ trang | Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 181,600 | 184,600 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999.9 | 180,000 | 184,000 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999 | 180,000 | 184,000 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 9920 | 176,330 | 182,530 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 99 | 180,000 | 184,000 | |
| Nữ trang | Vàng 750 (18K) | 129,100 | 138,000 | |
| Nữ trang | Vàng 585 (14K) | 98,740 | 107,640 | |
| Nữ trang | Vàng 416 (10K) | 67,640 | 76,540 | |
| Nữ trang | Vàng 916 (22K) | 162,340 | 168,540 | |
| Nữ trang | Vàng 610 (14.6K) | 103,340 | 112,240 | |
| Nữ trang | Vàng 650 (15.6K) | 110,700 | 119,600 | |
| Nữ trang | Vàng 680 (16.3K) | 116,220 | 125,120 | |
| Nữ trang | Vàng 375 (9K) | 60,100 | 69,000 | |
| Nữ trang | Vàng 333 (8K) | 52,370 | 61,270 |
Cập nhật giá vàng tại hệ thống của PNJ
Giá vàng PNJ hôm nay tại thời điểm 24/02/2026 3:43 chiều như sau:
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Hà Nội là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Hà Nội là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đà Nẵng là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đà Nẵng là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đông Nam Bộ là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đông Nam Bộ là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Miền Tây là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Miền Tây là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Tây Nguyên là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Tây Nguyên là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Kim Bảo 999.9 là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Phúc Lộc Tài 999.9 là 181,600 triệu đồng/lượng mua vào và 184,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999.9 là 180,000 triệu đồng/lượng mua vào và 184,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999 là 180,000 triệu đồng/lượng mua vào và 184,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 9920 là 176,330 triệu đồng/lượng mua vào và 182,530 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 99 là 180,000 triệu đồng/lượng mua vào và 184,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 750 (18K) là 129,100 triệu đồng/lượng mua vào và 138,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 585 (14K) là 98,740 triệu đồng/lượng mua vào và 107,640 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 416 (10K) là 67,640 triệu đồng/lượng mua vào và 76,540 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 916 (22K) là 162,340 triệu đồng/lượng mua vào và 168,540 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 610 (14.6K) là 103,340 triệu đồng/lượng mua vào và 112,240 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 650 (15.6K) là 110,700 triệu đồng/lượng mua vào và 119,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 680 (16.3K) là 116,220 triệu đồng/lượng mua vào và 125,120 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 375 (9K) là 60,100 triệu đồng/lượng mua vào và 69,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 333 (8K) là 52,370 triệu đồng/lượng mua vào và 61,270 triệu đồng/lượng bán ra.
Xem tổng hợp giá vàng hôm nay trên cả nước và các thương hiệu

