Giá vàng PNJ hôm nay – Cập nhật lúc 10/04/2026 10:33 chiều
Bảng giá vàng PNJ hôm nay 10/04/2026
(Đơn vị: triệu đ/lượng)
| Khu vực | Loại vàng | Mã vàng | Mua vào | Bán ra |
| Hà Nội | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 169,200 | 172,200 | |
| TP. Hồ Chí Minh | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 169,200 | 172,200 | |
| Đà Nẵng | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 169,200 | 172,200 | |
| Đông Nam Bộ | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 169,200 | 172,200 | |
| Miền Tây | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 169,200 | 172,200 | |
| Tây Nguyên | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 169,200 | 172,200 | |
| Nữ trang | Vàng Kim Bảo 999.9 | 169,200 | 172,200 | |
| Nữ trang | Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169,200 | 172,200 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999.9 | 166,800 | 170,800 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999 | 166,800 | 170,800 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 9920 | 163,230 | 169,430 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 99 | 166,800 | 170,800 | |
| Nữ trang | Vàng 750 (18K) | 119,200 | 128,100 | |
| Nữ trang | Vàng 585 (14K) | 91,020 | 99,920 | |
| Nữ trang | Vàng 416 (10K) | 62,150 | 71,050 | |
| Nữ trang | Vàng 916 (22K) | 150,250 | 156,450 | |
| Nữ trang | Vàng 610 (14.6K) | 95,290 | 104,190 | |
| Nữ trang | Vàng 650 (15.6K) | 102,120 | 111,020 | |
| Nữ trang | Vàng 680 (16.3K) | 107,240 | 116,140 | |
| Nữ trang | Vàng 375 (9K) | 55,150 | 64,050 | |
| Nữ trang | Vàng 333 (8K) | 47,980 | 56,880 |
Cập nhật giá vàng tại hệ thống của PNJ
Giá vàng PNJ hôm nay tại thời điểm 10/04/2026 10:33 chiều như sau:
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Hà Nội là 169,700 triệu đồng/lượng mua vào và 172,700 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Hà Nội là 169,200 triệu đồng/lượng mua vào và 172,200 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 169,700 triệu đồng/lượng mua vào và 172,700 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 169,200 triệu đồng/lượng mua vào và 172,200 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đà Nẵng là 169,700 triệu đồng/lượng mua vào và 172,700 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đà Nẵng là 169,200 triệu đồng/lượng mua vào và 172,200 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đông Nam Bộ là 169,700 triệu đồng/lượng mua vào và 172,700 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đông Nam Bộ là 169,200 triệu đồng/lượng mua vào và 172,200 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Miền Tây là 169,700 triệu đồng/lượng mua vào và 172,700 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Miền Tây là 169,200 triệu đồng/lượng mua vào và 172,200 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Tây Nguyên là 169,700 triệu đồng/lượng mua vào và 172,700 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Tây Nguyên là 169,200 triệu đồng/lượng mua vào và 172,200 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Kim Bảo 999.9 là 169,200 triệu đồng/lượng mua vào và 172,200 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Phúc Lộc Tài 999.9 là 169,200 triệu đồng/lượng mua vào và 172,200 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999.9 là 166,800 triệu đồng/lượng mua vào và 170,800 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999 là 166,800 triệu đồng/lượng mua vào và 170,800 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 9920 là 163,230 triệu đồng/lượng mua vào và 169,430 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 99 là 166,800 triệu đồng/lượng mua vào và 170,800 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 750 (18K) là 119,200 triệu đồng/lượng mua vào và 128,100 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 585 (14K) là 91,020 triệu đồng/lượng mua vào và 99,920 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 416 (10K) là 62,150 triệu đồng/lượng mua vào và 71,050 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 916 (22K) là 150,250 triệu đồng/lượng mua vào và 156,450 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 610 (14.6K) là 95,290 triệu đồng/lượng mua vào và 104,190 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 650 (15.6K) là 102,120 triệu đồng/lượng mua vào và 111,020 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 680 (16.3K) là 107,240 triệu đồng/lượng mua vào và 116,140 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 375 (9K) là 55,150 triệu đồng/lượng mua vào và 64,050 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 333 (8K) là 47,980 triệu đồng/lượng mua vào và 56,880 triệu đồng/lượng bán ra.
Xem tổng hợp giá vàng hôm nay trên cả nước và các thương hiệu

