Giá vàng PNJ hôm nay – Cập nhật lúc 23/09/2026 7:53 sáng
Bảng giá vàng PNJ hôm nay 23/09/2026
(Đơn vị: triệu đ/lượng)
| Khu vực | Loại vàng | Mã vàng | Mua vào | Bán ra |
| Hà Nội | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,900 | 144,900 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,900 | 144,900 | |
| TP. Hồ Chí Minh | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,900 | 144,900 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,900 | 144,900 | |
| Đà Nẵng | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,900 | 144,900 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,900 | 144,900 | |
| Đông Nam Bộ | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,900 | 144,900 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,900 | 144,900 | |
| Miền Tây | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,900 | 144,900 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,900 | 144,900 | |
| Tây Nguyên | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,900 | 144,900 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,900 | 144,900 | |
| Nữ trang | Vàng Kim Bảo 999.9 | 141,900 | 144,900 | |
| Nữ trang | Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 141,900 | 144,900 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999.9 | 138,900 | 143,900 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999 | 138,900 | 143,900 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 9920 | 136,550 | 142,750 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 99 | 138,900 | 143,900 | |
| Nữ trang | Vàng 750 (18K) | 98,030 | 107,930 | |
| Nữ trang | Vàng 585 (14K) | 74,280 | 84,180 | |
| Nữ trang | Vàng 416 (10K) | 49,960 | 59,860 | |
| Nữ trang | Vàng 916 (22K) | 125,610 | 131,810 | |
| Nữ trang | Vàng 610 (14.6K) | 77,880 | 87,780 | |
| Nữ trang | Vàng 650 (15.6K) | 83,640 | 93,540 | |
| Nữ trang | Vàng 680 (16.3K) | 87,950 | 97,850 | |
| Nữ trang | Vàng 375 (9K) | 44,060 | 53,960 | |
| Nữ trang | Vàng 333 (8K) | 38,020 | 47,920 |
Cập nhật giá vàng tại hệ thống của PNJ
Giá vàng PNJ hôm nay tại thời điểm 23/09/2026 7:53 sáng như sau:
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Hà Nội là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Hà Nội là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đà Nẵng là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đà Nẵng là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đông Nam Bộ là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đông Nam Bộ là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Miền Tây là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Miền Tây là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Tây Nguyên là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Tây Nguyên là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Kim Bảo 999.9 là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Phúc Lộc Tài 999.9 là 141,900 triệu đồng/lượng mua vào và 144,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999.9 là 138,900 triệu đồng/lượng mua vào và 143,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999 là 138,900 triệu đồng/lượng mua vào và 143,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 9920 là 136,550 triệu đồng/lượng mua vào và 142,750 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 99 là 138,900 triệu đồng/lượng mua vào và 143,900 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 750 (18K) là 98,030 triệu đồng/lượng mua vào và 107,930 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 585 (14K) là 74,280 triệu đồng/lượng mua vào và 84,180 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 416 (10K) là 49,960 triệu đồng/lượng mua vào và 59,860 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 916 (22K) là 125,610 triệu đồng/lượng mua vào và 131,810 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 610 (14.6K) là 77,880 triệu đồng/lượng mua vào và 87,780 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 650 (15.6K) là 83,640 triệu đồng/lượng mua vào và 93,540 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 680 (16.3K) là 87,950 triệu đồng/lượng mua vào và 97,850 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 375 (9K) là 44,060 triệu đồng/lượng mua vào và 53,960 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 333 (8K) là 38,020 triệu đồng/lượng mua vào và 47,920 triệu đồng/lượng bán ra.
Xem tổng hợp giá vàng hôm nay trên cả nước và các thương hiệu

