Giá vàng PNJ hôm nay – Cập nhật lúc 10/07/2026 4:34 sáng
Bảng giá vàng PNJ hôm nay 10/07/2026
(Đơn vị: triệu đ/lượng)
| Khu vực | Loại vàng | Mã vàng | Mua vào | Bán ra |
| Hà Nội | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 146,000 | 149,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,000 | 148,500 | |
| TP. Hồ Chí Minh | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 146,000 | 149,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,000 | 148,500 | |
| Đà Nẵng | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 146,000 | 149,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,000 | 148,500 | |
| Đông Nam Bộ | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 146,000 | 149,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,000 | 148,500 | |
| Miền Tây | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 146,000 | 149,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,000 | 148,500 | |
| Tây Nguyên | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 146,000 | 149,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,000 | 148,500 | |
| Nữ trang | Vàng Kim Bảo 999.9 | 145,000 | 148,500 | |
| Nữ trang | Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 145,000 | 148,500 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999.9 | 142,500 | 146,500 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999 | 142,500 | 146,500 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 9920 | 139,130 | 145,330 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 99 | 142,500 | 146,500 | |
| Nữ trang | Vàng 750 (18K) | 99,980 | 109,880 | |
| Nữ trang | Vàng 585 (14K) | 75,800 | 85,700 | |
| Nữ trang | Vàng 416 (10K) | 51,040 | 60,940 | |
| Nữ trang | Vàng 916 (22K) | 127,990 | 134,190 | |
| Nữ trang | Vàng 610 (14.6K) | 79,470 | 89,370 | |
| Nữ trang | Vàng 650 (15.6K) | 85,330 | 95,230 | |
| Nữ trang | Vàng 680 (16.3K) | 89,720 | 99,620 | |
| Nữ trang | Vàng 375 (9K) | 45,040 | 54,940 | |
| Nữ trang | Vàng 333 (8K) | 38,880 | 48,780 |
Cập nhật giá vàng tại hệ thống của PNJ
Giá vàng PNJ hôm nay tại thời điểm 10/07/2026 4:34 sáng như sau:
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Hà Nội là 146,000 triệu đồng/lượng mua vào và 149,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Hà Nội là 145,000 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 146,000 triệu đồng/lượng mua vào và 149,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 145,000 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đà Nẵng là 146,000 triệu đồng/lượng mua vào và 149,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đà Nẵng là 145,000 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đông Nam Bộ là 146,000 triệu đồng/lượng mua vào và 149,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đông Nam Bộ là 145,000 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Miền Tây là 146,000 triệu đồng/lượng mua vào và 149,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Miền Tây là 145,000 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Tây Nguyên là 146,000 triệu đồng/lượng mua vào và 149,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Tây Nguyên là 145,000 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Kim Bảo 999.9 là 145,000 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Phúc Lộc Tài 999.9 là 145,000 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999.9 là 142,500 triệu đồng/lượng mua vào và 146,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999 là 142,500 triệu đồng/lượng mua vào và 146,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 9920 là 139,130 triệu đồng/lượng mua vào và 145,330 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 99 là 142,500 triệu đồng/lượng mua vào và 146,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 750 (18K) là 99,980 triệu đồng/lượng mua vào và 109,880 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 585 (14K) là 75,800 triệu đồng/lượng mua vào và 85,700 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 416 (10K) là 51,040 triệu đồng/lượng mua vào và 60,940 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 916 (22K) là 127,990 triệu đồng/lượng mua vào và 134,190 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 610 (14.6K) là 79,470 triệu đồng/lượng mua vào và 89,370 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 650 (15.6K) là 85,330 triệu đồng/lượng mua vào và 95,230 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 680 (16.3K) là 89,720 triệu đồng/lượng mua vào và 99,620 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 375 (9K) là 45,040 triệu đồng/lượng mua vào và 54,940 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 333 (8K) là 38,880 triệu đồng/lượng mua vào và 48,780 triệu đồng/lượng bán ra.
Xem tổng hợp giá vàng hôm nay trên cả nước và các thương hiệu

