Giá vàng PNJ hôm nay – Cập nhật lúc 19/02/2026 12:28 sáng
Bảng giá vàng PNJ hôm nay 19/02/2026
(Đơn vị: triệu đ/lượng)
| Khu vực | Loại vàng | Mã vàng | Mua vào | Bán ra |
| Hà Nội | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 177,500 | 180,500 | |
| TP. Hồ Chí Minh | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 177,500 | 180,500 | |
| Đà Nẵng | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 177,500 | 180,500 | |
| Đông Nam Bộ | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 177,500 | 180,500 | |
| Miền Tây | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 177,500 | 180,500 | |
| Tây Nguyên | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 177,500 | 180,500 | |
| Nữ trang | Vàng Kim Bảo 999.9 | 177,500 | 180,500 | |
| Nữ trang | Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 177,500 | 180,500 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999.9 | 175,000 | 179,000 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999 | 175,000 | 179,000 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 9920 | 171,370 | 177,570 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 99 | 175,000 | 179,000 | |
| Nữ trang | Vàng 750 (18K) | 125,350 | 134,250 | |
| Nữ trang | Vàng 585 (14K) | 95,820 | 104,720 | |
| Nữ trang | Vàng 416 (10K) | 65,560 | 74,460 | |
| Nữ trang | Vàng 916 (22K) | 157,760 | 163,960 | |
| Nữ trang | Vàng 610 (14.6K) | 100,290 | 109,190 | |
| Nữ trang | Vàng 650 (15.6K) | 107,450 | 116,350 | |
| Nữ trang | Vàng 680 (16.3K) | 112,820 | 121,720 | |
| Nữ trang | Vàng 375 (9K) | 58,230 | 67,130 | |
| Nữ trang | Vàng 333 (8K) | 50,710 | 59,610 |
Cập nhật giá vàng tại hệ thống của PNJ
Giá vàng PNJ hôm nay tại thời điểm 19/02/2026 12:28 sáng như sau:
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Hà Nội là 178,000 triệu đồng/lượng mua vào và 181,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Hà Nội là 177,500 triệu đồng/lượng mua vào và 180,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 178,000 triệu đồng/lượng mua vào và 181,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 177,500 triệu đồng/lượng mua vào và 180,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đà Nẵng là 178,000 triệu đồng/lượng mua vào và 181,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đà Nẵng là 177,500 triệu đồng/lượng mua vào và 180,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đông Nam Bộ là 178,000 triệu đồng/lượng mua vào và 181,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đông Nam Bộ là 177,500 triệu đồng/lượng mua vào và 180,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Miền Tây là 178,000 triệu đồng/lượng mua vào và 181,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Miền Tây là 177,500 triệu đồng/lượng mua vào và 180,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Tây Nguyên là 178,000 triệu đồng/lượng mua vào và 181,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Tây Nguyên là 177,500 triệu đồng/lượng mua vào và 180,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Kim Bảo 999.9 là 177,500 triệu đồng/lượng mua vào và 180,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Phúc Lộc Tài 999.9 là 177,500 triệu đồng/lượng mua vào và 180,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999.9 là 175,000 triệu đồng/lượng mua vào và 179,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999 là 175,000 triệu đồng/lượng mua vào và 179,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 9920 là 171,370 triệu đồng/lượng mua vào và 177,570 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 99 là 175,000 triệu đồng/lượng mua vào và 179,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 750 (18K) là 125,350 triệu đồng/lượng mua vào và 134,250 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 585 (14K) là 95,820 triệu đồng/lượng mua vào và 104,720 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 416 (10K) là 65,560 triệu đồng/lượng mua vào và 74,460 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 916 (22K) là 157,760 triệu đồng/lượng mua vào và 163,960 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 610 (14.6K) là 100,290 triệu đồng/lượng mua vào và 109,190 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 650 (15.6K) là 107,450 triệu đồng/lượng mua vào và 116,350 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 680 (16.3K) là 112,820 triệu đồng/lượng mua vào và 121,720 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 375 (9K) là 58,230 triệu đồng/lượng mua vào và 67,130 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 333 (8K) là 50,710 triệu đồng/lượng mua vào và 59,610 triệu đồng/lượng bán ra.
Xem tổng hợp giá vàng hôm nay trên cả nước và các thương hiệu

