Giá vàng PNJ hôm nay – Cập nhật lúc 13/06/2026 3:33 chiều
Bảng giá vàng PNJ hôm nay 13/06/2026
(Đơn vị: triệu đ/lượng)
| Khu vực | Loại vàng | Mã vàng | Mua vào | Bán ra |
| Hà Nội | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 144,000 | 147,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 144,000 | 147,000 | |
| TP. Hồ Chí Minh | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 144,000 | 147,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 144,000 | 147,000 | |
| Đà Nẵng | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 144,000 | 147,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 144,000 | 147,000 | |
| Đông Nam Bộ | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 144,000 | 147,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 144,000 | 147,000 | |
| Miền Tây | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 144,000 | 147,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 144,000 | 147,000 | |
| Tây Nguyên | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 144,000 | 147,000 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 144,000 | 147,000 | |
| Nữ trang | Vàng Kim Bảo 999.9 | 144,000 | 147,000 | |
| Nữ trang | Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 144,000 | 147,000 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999.9 | 140,500 | 145,500 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999 | 140,500 | 145,500 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 9920 | 138,140 | 144,340 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 99 | 140,500 | 145,500 | |
| Nữ trang | Vàng 750 (18K) | 99,230 | 109,130 | |
| Nữ trang | Vàng 585 (14K) | 75,220 | 85,120 | |
| Nữ trang | Vàng 416 (10K) | 50,630 | 60,530 | |
| Nữ trang | Vàng 916 (22K) | 127,080 | 133,280 | |
| Nữ trang | Vàng 610 (14.6K) | 78,860 | 88,760 | |
| Nữ trang | Vàng 650 (15.6K) | 84,680 | 94,580 | |
| Nữ trang | Vàng 680 (16.3K) | 89,040 | 98,940 | |
| Nữ trang | Vàng 375 (9K) | 44,660 | 54,560 | |
| Nữ trang | Vàng 333 (8K) | 38,550 | 48,450 |
Cập nhật giá vàng tại hệ thống của PNJ
Giá vàng PNJ hôm nay tại thời điểm 13/06/2026 3:33 chiều như sau:
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Hà Nội là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Hà Nội là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đà Nẵng là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đà Nẵng là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đông Nam Bộ là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đông Nam Bộ là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Miền Tây là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Miền Tây là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Tây Nguyên là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Tây Nguyên là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Kim Bảo 999.9 là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Phúc Lộc Tài 999.9 là 144,000 triệu đồng/lượng mua vào và 147,000 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999.9 là 140,500 triệu đồng/lượng mua vào và 145,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999 là 140,500 triệu đồng/lượng mua vào và 145,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 9920 là 138,140 triệu đồng/lượng mua vào và 144,340 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 99 là 140,500 triệu đồng/lượng mua vào và 145,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 750 (18K) là 99,230 triệu đồng/lượng mua vào và 109,130 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 585 (14K) là 75,220 triệu đồng/lượng mua vào và 85,120 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 416 (10K) là 50,630 triệu đồng/lượng mua vào và 60,530 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 916 (22K) là 127,080 triệu đồng/lượng mua vào và 133,280 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 610 (14.6K) là 78,860 triệu đồng/lượng mua vào và 88,760 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 650 (15.6K) là 84,680 triệu đồng/lượng mua vào và 94,580 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 680 (16.3K) là 89,040 triệu đồng/lượng mua vào và 98,940 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 375 (9K) là 44,660 triệu đồng/lượng mua vào và 54,560 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 333 (8K) là 38,550 triệu đồng/lượng mua vào và 48,450 triệu đồng/lượng bán ra.
Xem tổng hợp giá vàng hôm nay trên cả nước và các thương hiệu

