Giá vàng PNJ hôm nay – Cập nhật lúc 05/09/2026 5:32 sáng
Bảng giá vàng PNJ hôm nay 05/09/2026
(Đơn vị: triệu đ/lượng)
| Khu vực | Loại vàng | Mã vàng | Mua vào | Bán ra |
| Hà Nội | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 145,600 | 148,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,100 | 148,500 | |
| TP. Hồ Chí Minh | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 145,600 | 148,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,100 | 148,500 | |
| Đà Nẵng | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 145,600 | 148,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,100 | 148,500 | |
| Đông Nam Bộ | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 145,600 | 148,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,100 | 148,500 | |
| Miền Tây | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 145,600 | 148,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,100 | 148,500 | |
| Tây Nguyên | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 145,600 | 148,600 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 145,100 | 148,500 | |
| Nữ trang | Vàng Kim Bảo 999.9 | 145,100 | 148,500 | |
| Nữ trang | Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 145,100 | 148,500 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999.9 | 142,500 | 147,500 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999 | 142,500 | 147,500 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 9920 | 140,120 | 146,320 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 99 | 142,500 | 147,500 | |
| Nữ trang | Vàng 750 (18K) | 100,730 | 110,630 | |
| Nữ trang | Vàng 585 (14K) | 76,390 | 86,290 | |
| Nữ trang | Vàng 416 (10K) | 51,460 | 61,360 | |
| Nữ trang | Vàng 916 (22K) | 128,910 | 135,110 | |
| Nữ trang | Vàng 610 (14.6K) | 80,080 | 89,980 | |
| Nữ trang | Vàng 650 (15.6K) | 85,980 | 95,880 | |
| Nữ trang | Vàng 680 (16.3K) | 90,400 | 100,300 | |
| Nữ trang | Vàng 375 (9K) | 45,410 | 55,310 | |
| Nữ trang | Vàng 333 (8K) | 39,220 | 49,120 |
Cập nhật giá vàng tại hệ thống của PNJ
Giá vàng PNJ hôm nay tại thời điểm 05/09/2026 5:32 sáng như sau:
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Hà Nội là 145,600 triệu đồng/lượng mua vào và 148,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Hà Nội là 145,100 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 145,600 triệu đồng/lượng mua vào và 148,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 145,100 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đà Nẵng là 145,600 triệu đồng/lượng mua vào và 148,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đà Nẵng là 145,100 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đông Nam Bộ là 145,600 triệu đồng/lượng mua vào và 148,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đông Nam Bộ là 145,100 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Miền Tây là 145,600 triệu đồng/lượng mua vào và 148,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Miền Tây là 145,100 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Tây Nguyên là 145,600 triệu đồng/lượng mua vào và 148,600 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Tây Nguyên là 145,100 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Kim Bảo 999.9 là 145,100 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Phúc Lộc Tài 999.9 là 145,100 triệu đồng/lượng mua vào và 148,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999.9 là 142,500 triệu đồng/lượng mua vào và 147,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999 là 142,500 triệu đồng/lượng mua vào và 147,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 9920 là 140,120 triệu đồng/lượng mua vào và 146,320 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 99 là 142,500 triệu đồng/lượng mua vào và 147,500 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 750 (18K) là 100,730 triệu đồng/lượng mua vào và 110,630 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 585 (14K) là 76,390 triệu đồng/lượng mua vào và 86,290 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 416 (10K) là 51,460 triệu đồng/lượng mua vào và 61,360 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 916 (22K) là 128,910 triệu đồng/lượng mua vào và 135,110 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 610 (14.6K) là 80,080 triệu đồng/lượng mua vào và 89,980 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 650 (15.6K) là 85,980 triệu đồng/lượng mua vào và 95,880 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 680 (16.3K) là 90,400 triệu đồng/lượng mua vào và 100,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 375 (9K) là 45,410 triệu đồng/lượng mua vào và 55,310 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 333 (8K) là 39,220 triệu đồng/lượng mua vào và 49,120 triệu đồng/lượng bán ra.
Xem tổng hợp giá vàng hôm nay trên cả nước và các thương hiệu

