Giá vàng PNJ hôm nay – Cập nhật lúc 09/10/2026 2:17 chiều
Bảng giá vàng PNJ hôm nay 09/10/2026
(Đơn vị: triệu đ/lượng)
| Khu vực | Loại vàng | Mã vàng | Mua vào | Bán ra |
| Hà Nội | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,800 | 144,800 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,300 | 144,300 | |
| TP. Hồ Chí Minh | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,800 | 144,800 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,300 | 144,300 | |
| Đà Nẵng | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,800 | 144,800 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,300 | 144,300 | |
| Đông Nam Bộ | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,800 | 144,800 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,300 | 144,300 | |
| Miền Tây | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,800 | 144,800 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,300 | 144,300 | |
| Tây Nguyên | Vàng miếng | Vàng miếng SJC | 141,800 | 144,800 |
| Vàng nhẫn | Vàng nhẫn PNJ | 141,300 | 144,300 | |
| Nữ trang | Vàng Kim Bảo 999.9 | 141,300 | 144,300 | |
| Nữ trang | Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 141,300 | 144,300 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999.9 | 138,800 | 143,300 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 999 | 138,800 | 143,300 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 9920 | 135,950 | 142,150 | |
| Nữ trang | Vàng nữ trang 99 | 138,800 | 143,300 | |
| Nữ trang | Vàng 750 (18K) | 97,580 | 107,480 | |
| Nữ trang | Vàng 585 (14K) | 73,930 | 83,830 | |
| Nữ trang | Vàng 416 (10K) | 49,710 | 59,610 | |
| Nữ trang | Vàng 916 (22K) | 125,060 | 131,260 | |
| Nữ trang | Vàng 610 (14.6K) | 77,510 | 87,410 | |
| Nữ trang | Vàng 650 (15.6K) | 83,250 | 93,150 | |
| Nữ trang | Vàng 680 (16.3K) | 87,540 | 97,440 | |
| Nữ trang | Vàng 375 (9K) | 43,840 | 53,740 | |
| Nữ trang | Vàng 333 (8K) | 37,820 | 47,720 |
Cập nhật giá vàng tại hệ thống của PNJ
Giá vàng PNJ hôm nay tại thời điểm 09/10/2026 2:17 chiều như sau:
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Hà Nội là 141,800 triệu đồng/lượng mua vào và 144,800 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Hà Nội là 141,300 triệu đồng/lượng mua vào và 144,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 141,800 triệu đồng/lượng mua vào và 144,800 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực TP. Hồ Chí Minh là 141,300 triệu đồng/lượng mua vào và 144,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đà Nẵng là 141,800 triệu đồng/lượng mua vào và 144,800 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đà Nẵng là 141,300 triệu đồng/lượng mua vào và 144,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Đông Nam Bộ là 141,800 triệu đồng/lượng mua vào và 144,800 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Đông Nam Bộ là 141,300 triệu đồng/lượng mua vào và 144,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Miền Tây là 141,800 triệu đồng/lượng mua vào và 144,800 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Miền Tây là 141,300 triệu đồng/lượng mua vào và 144,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng miếng loại SJC tại khu vực Tây Nguyên là 141,800 triệu đồng/lượng mua vào và 144,800 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn loại PNJ tại khu vực Tây Nguyên là 141,300 triệu đồng/lượng mua vào và 144,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Kim Bảo 999.9 là 141,300 triệu đồng/lượng mua vào và 144,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại Phúc Lộc Tài 999.9 là 141,300 triệu đồng/lượng mua vào và 144,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999.9 là 138,800 triệu đồng/lượng mua vào và 143,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 999 là 138,800 triệu đồng/lượng mua vào và 143,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 9920 là 135,950 triệu đồng/lượng mua vào và 142,150 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 99 là 138,800 triệu đồng/lượng mua vào và 143,300 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 750 (18K) là 97,580 triệu đồng/lượng mua vào và 107,480 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 585 (14K) là 73,930 triệu đồng/lượng mua vào và 83,830 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 416 (10K) là 49,710 triệu đồng/lượng mua vào và 59,610 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 916 (22K) là 125,060 triệu đồng/lượng mua vào và 131,260 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 610 (14.6K) là 77,510 triệu đồng/lượng mua vào và 87,410 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 650 (15.6K) là 83,250 triệu đồng/lượng mua vào và 93,150 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 680 (16.3K) là 87,540 triệu đồng/lượng mua vào và 97,440 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 375 (9K) là 43,840 triệu đồng/lượng mua vào và 53,740 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nữ trang loại 333 (8K) là 37,820 triệu đồng/lượng mua vào và 47,720 triệu đồng/lượng bán ra.
Xem tổng hợp giá vàng hôm nay trên cả nước và các thương hiệu

